Hồ sơ thuốc
Piperacillin 2g
Piperacilin · 2g · Thuốc bột pha tiêm
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Piperacilin
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 2g
- Dạng bào chế
- Thuốc bột pha tiêm
- Đường dùng
- Tiêm · Mã 2.10
- Số đăng ký
- VD-26851-17
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.191
- Nhà sản xuất
- Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn nhạy cảm; thường dùng phối hợp chất ức chế beta-lactamase tùy chế phẩm.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với piperacillin/penicillin hoặc phản ứng quá mẫn nặng với beta-lactam khác.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.191
- Đơn vị
- Lọ
- Quy cách
- Hộp 10 lọ
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —