Hồ sơ thuốc
Bổ trung ích khí-F
Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Sinh khương, Đại táo · 733mg + 327mg + 250mg + 250mg + 250mg + 250mg + 195mg + 195mg + 167mg + 83mg + 100mg + 90mg + 55mg + 55mg · Viên nang cứng
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Sinh khương, Đại táo
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 733mg + 327mg + 250mg + 250mg + 250mg + 250mg + 195mg + 195mg + 167mg + 83mg + 100mg + 90mg + 55mg + 55mg
- Dạng bào chế
- Viên nang cứng
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-20533-14
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 05C.107.7
- Nhà sản xuất
- Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 05C.107.7
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 10 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —