Hồ sơ thuốc
Sodium Chloride
Natri clorid · 0,9%, 1000ml · Dung dịch
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Natri clorid
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 0,9%, 1000ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch
- Đường dùng
- Tiêm truyền · Mã 2.15
- Số đăng ký
- VN-22341-19
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.1021
- Nhà sản xuất
- Vioser S.A Parenteral Solutions Industry
- Nước sản xuất
- Hy Lạp
Chỉ định
- Bù natri/clorid và dịch ngoại bào; dung dịch 0,9% dùng bù dịch, làm dung môi hoặc rửa tùy chế phẩm.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Tăng natri máu hoặc tăng clorid máu đối với truyền tĩnh mạch; quá tải dịch nặng.
- Chống chỉ định cụ thể phụ thuộc nồng độ và đường dùng.
- Chống chỉ định cụ thể phụ thuộc nồng độ và đường dùng.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.1021
- Đơn vị
- Chai
- Quy cách
- Chai 1000ml
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty TNHH Dược Phẩm Châu Á - Thái Bình Dương
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —