Hồ sơ thuốc
Lamivudine/ Zidovudine 150mg/300mg
Lamivudin + Zidovudin · 150mg, 300mg
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Lamivudin + Zidovudin
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 150mg, 300mg
- Dạng bào chế
- —
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VN2-645-17
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.30.268
- Nhà sản xuất
- Mylan Laboratories Limited
- Nước sản xuất
- Ấn Độ
Chỉ định
- Điều trị nhiễm HIV-1 trong phác đồ phối hợp thuốc kháng retrovirus.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với lamivudin, zidovudin hoặc thành phần thuốc.
- Chống chỉ định khi số lượng bạch cầu trung tính hoặc hemoglobin thấp nghiêm trọng theo ngưỡng của thông tin sản phẩm zidovudin.
- Chống chỉ định khi số lượng bạch cầu trung tính hoặc hemoglobin thấp nghiêm trọng theo ngưỡng của thông tin sản phẩm zidovudin.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.30.268
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- —
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —