Hồ sơ thuốc
Atimupicin
Mupirocin · 2% 10g · Thuốc dùng ngoài
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Mupirocin
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 2% 10g
- Dạng bào chế
- Thuốc dùng ngoài
- Đường dùng
- Dùng ngoài · Mã 3.05
- Số đăng ký
- VD-33402-19
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.616
- Nhà sản xuất
- Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị tại chỗ nhiễm khuẩn da do vi khuẩn nhạy cảm như chốc lở, viêm nang lông hoặc nhiễm khuẩn thứ phát.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với mupirocin hoặc thành phần thuốc.
- Một số dạng không dùng cho mắt, trong mũi hoặc trên bề mặt bỏng rộng theo nhãn.
- Một số dạng không dùng cho mắt, trong mũi hoặc trên bề mặt bỏng rộng theo nhãn.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.616
- Đơn vị
- Tuýp
- Quy cách
- Hộp 1 tuýp 10g
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NĂM PHÁT
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —