Hồ sơ thuốc
A.T Salbutamol 5mg/5ml
Salbutamol sulfat · 5mg/5ml · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Salbutamol sulfat
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 5mg/5ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
- Đường dùng
- Tiêm truyền · Mã 2.15
- Số đăng ký
- VD-34122-20
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.980
- Nhà sản xuất
- Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị và dự phòng co thắt phế quản trong hen và bệnh đường thở tắc nghẽn có hồi phục.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với salbutamol hoặc thành phần thuốc.
- Không dùng dạng hít để ngăn chuyển dạ sớm hoặc dọa sảy thai.
- Không dùng dạng hít để ngăn chuyển dạ sớm hoặc dọa sảy thai.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.980
- Đơn vị
- Ống
- Quy cách
- Hộp 10 ống x 5ml
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —