Hồ sơ thuốc

Hadunalin 1mg/ml

Adrenalin · 1mg/ml · Dung dịch thuốc tiêm

Thông tin cơ bản

Danh mục bệnh viện
Hoạt chất
Adrenalin
ATC
Hàm lượng
1mg/ml
Dạng bào chế
Dung dịch thuốc tiêm
Đường dùng
Tiêm · Mã 2.10
Số đăng ký
893110151100
Nhà đăng ký
Mã Khoa Dược
40.86
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Nước sản xuất
Việt Nam

Chỉ định

- Điều trị phản vệ; ngừng tim; co thắt phế quản nặng và các chỉ định cấp cứu khác tùy nồng độ/đường dùng.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.

Chống chỉ định

- Trong tình huống cấp cứu đe dọa tính mạng thường không có chống chỉ định tuyệt đối.
- Quá mẫn với tá dược sulfite chỉ là cân nhắc tương đối khi cần cứu sống.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.

Danh mục thuốc bệnh viện

Mã Khoa Dược
40.86
Đơn vị
Ống
Quy cách
Hộp 50 ống x 1ml
Nhà thầu / cung ứng
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VĨNH KHANG
Mức sử dụng
normal
Khoa/phạm vi

Ghi chú chuyên môn

Chưa cập nhật