Hồ sơ thuốc
Spiramycin 0,75 MIU
Spiramycin · 750.000IU · Thuốc bột pha hỗn dịch
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Spiramycin
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 750.000IU
- Dạng bào chế
- Thuốc bột pha hỗn dịch
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- 893110244225
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.224
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị một số nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm, đặc biệt nhiễm khuẩn răng-miệng và hô hấp theo nhãn; một số quốc gia dùng trong toxoplasmosis thai kỳ.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với spiramycin/macrolid.
- Chống chỉ định đặc hiệu theo chế phẩm, bao gồm nguy cơ kéo dài QT trong một số nhãn.
- Chống chỉ định đặc hiệu theo chế phẩm, bao gồm nguy cơ kéo dài QT trong một số nhãn.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.224
- Đơn vị
- Gói
- Quy cách
- Hộp 48 gói x 3g
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —