Hồ sơ thuốc

Rocephin 1g I.V

Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) · 1g · Thuốc bột pha tiêm

Thông tin cơ bản

Danh mục bệnh viện
Hoạt chất
Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri)
ATC
Hàm lượng
1g
Dạng bào chế
Thuốc bột pha tiêm
Đường dùng
Tiêm · Mã 2.10
Số đăng ký
VN-17036-13
Nhà đăng ký
Mã Khoa Dược
40.183
Nhà sản xuất
F.Hoffmann-La Roche Ltd.
Nước sản xuất
Thụy Sĩ

Chỉ định

- Điều trị nhiều nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn nhạy cảm như viêm phổi, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết, ổ bụng, tiết niệu, da-mô mềm và lậu; dự phòng phẫu thuật khi phù hợp.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.

Chống chỉ định

- Quá mẫn với ceftriaxon/cephalosporin hoặc phản ứng beta-lactam nặng.
- Trẻ sơ sinh tăng bilirubin máu và trẻ sơ sinh cần điều trị tĩnh mạch bằng dung dịch chứa calci theo thông tin sản phẩm.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.

Danh mục thuốc bệnh viện

Mã Khoa Dược
40.183
Đơn vị
Lọ
Quy cách
Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống 10ml dung môi pha tiêm
Nhà thầu / cung ứng
Công ty Cổ phần Dược liệu Trung ương 2
Mức sử dụng
normal
Khoa/phạm vi

Ghi chú chuyên môn

Chưa cập nhật