Hồ sơ thuốc
CỐT LINH DIỆU
Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não · 312.5mg, 312.5mg, 312.5mg, 312.5mg, 625mg, 625mg, 625mg. · Cồn thuốc dùng ngoài
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 312.5mg, 312.5mg, 312.5mg, 312.5mg, 625mg, 625mg, 625mg.
- Dạng bào chế
- Cồn thuốc dùng ngoài
- Đường dùng
- Dùng ngoài · Mã 3.05
- Số đăng ký
- VD-31410-18
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 05C.219
- Nhà sản xuất
- Công ty TNHH Nam Dược
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 05C.219
- Đơn vị
- Lọ
- Quy cách
- Hộp 1 lọ 50ml
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —