Hồ sơ thuốc

Diclofenac

Diclofenac · 75mg/3ml · Dung dịch thuốc tiêm

Thông tin cơ bản

Danh mục bệnh viện
Hoạt chất
Diclofenac
ATC
Hàm lượng
75mg/3ml
Dạng bào chế
Dung dịch thuốc tiêm
Đường dùng
Tiêm · Mã 2.10
Số đăng ký
VD-29946-18
Nhà đăng ký
Mã Khoa Dược
40.30
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Nước sản xuất
Việt Nam

Chỉ định

- Điều trị triệu chứng đau và viêm trong bệnh cơ xương khớp, đau cấp hoặc đau sau thủ thuật theo dạng dùng.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.

Chống chỉ định

- Quá mẫn với diclofenac/NSAID hoặc tiền sử hen, mày đay do aspirin/NSAID.
- Loét/xuất huyết tiêu hóa tiến triển.
- Suy tim, gan hoặc thận nặng; bệnh tim mạch thiếu máu cục bộ/động mạch ngoại biên theo SmPC; 3 tháng cuối thai kỳ.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.

Danh mục thuốc bệnh viện

Mã Khoa Dược
40.30
Đơn vị
Ống
Quy cách
Hộp 10 ống x 3ml
Nhà thầu / cung ứng
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HẢI DƯƠNG
Mức sử dụng
normal
Khoa/phạm vi

Ghi chú chuyên môn

Chưa cập nhật