Hồ sơ thuốc
VAGASTAT
Sucralfat · 1500mg · Hỗn dịch uống
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Sucralfat
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 1500mg
- Dạng bào chế
- Hỗn dịch uống
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-23645-15
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.684
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị ngắn hạn loét tá tràng/dạ dày theo chỉ định; có thể dùng duy trì sau lành loét tùy chế phẩm.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với hoạt chất hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.684
- Đơn vị
- Gói
- Quy cách
- Hộp 30 gói x 15g
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —