Hồ sơ thuốc
Basethyrox
Propylthiouracil (PTU) · 100mg · Viên nén
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Propylthiouracil (PTU)
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 100mg
- Dạng bào chế
- Viên nén
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-21287-14
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.816
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị cường giáp, đặc biệt trong những tình huống propylthiouracil được ưu tiên theo hướng dẫn chuyên môn; có thể dùng chuẩn bị phẫu thuật/iod phóng xạ.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với propylthiouracil.
- Tiền sử tổn thương gan nặng do propylthiouracil; áp dụng các chống chỉ định cụ thể của chế phẩm.
- Tiền sử tổn thương gan nặng do propylthiouracil; áp dụng các chống chỉ định cụ thể của chế phẩm.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.816
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 1 lọ x 100 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —