Hồ sơ thuốc
Morphin (Morphin hydroclorid 10mg/ml)
Morphin hydroclorid · 10mg/ml · Dung dịch tiêm
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Morphin hydroclorid
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 10mg/ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch tiêm
- Đường dùng
- Tiêm · Mã 2.10
- Số đăng ký
- VD-24315-16
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.43
- Nhà sản xuất
- Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị đau nặng cần opioid; một số dạng tiêm dùng trong đau cấp, đau sau phẫu thuật hoặc phù phổi cấp theo thực hành chuyên môn.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với morphin.
- Ức chế hô hấp đáng kể, hen cấp/nặng không được theo dõi.
- Tắc ruột/liệt ruột đã biết hoặc nghi ngờ.
- Ức chế hô hấp đáng kể, hen cấp/nặng không được theo dõi.
- Tắc ruột/liệt ruột đã biết hoặc nghi ngờ.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.43
- Đơn vị
- Ống
- Quy cách
- Hộp 25 ống x 1ml
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —