Hồ sơ thuốc
Kali clorid 10%
Kali clorid · 1g/10ml · Dung dịch tiêm truyền
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Kali clorid
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 1g/10ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch tiêm truyền
- Đường dùng
- Tiêm · Mã 2.10
- Số đăng ký
- VD-25324-16
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.1017
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Phòng và điều trị hạ kali máu khi bổ sung kali được chỉ định.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Tăng kali máu.
- Suy thận nặng/vô niệu, bệnh Addison chưa điều trị hoặc tình trạng làm giữ kali nặng.
- Dạng giải phóng kéo dài chống chỉ định khi có tắc nghẽn đường tiêu hóa theo nhãn.
- Suy thận nặng/vô niệu, bệnh Addison chưa điều trị hoặc tình trạng làm giữ kali nặng.
- Dạng giải phóng kéo dài chống chỉ định khi có tắc nghẽn đường tiêu hóa theo nhãn.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.1017
- Đơn vị
- Ống
- Quy cách
- Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10ml
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —