Hồ sơ thuốc
A.T Rosuvastatin 20
Rosuvastatin · 20mg · Viên nén bao phim
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Rosuvastatin
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 20mg
- Dạng bào chế
- Viên nén bao phim
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- 893110276123
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.558
- Nhà sản xuất
- Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị tăng cholesterol máu/rối loạn lipid và giảm nguy cơ biến cố tim mạch ở nhóm bệnh nhân phù hợp.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với rosuvastatin.
- Bệnh gan hoạt động hoặc tăng transaminase kéo dài không giải thích.
- Suy thận nặng và phối hợp ciclosporin là chống chỉ định ở một số liều/chế phẩm; thai kỳ/cho con bú theo SmPC.
- Bệnh gan hoạt động hoặc tăng transaminase kéo dài không giải thích.
- Suy thận nặng và phối hợp ciclosporin là chống chỉ định ở một số liều/chế phẩm; thai kỳ/cho con bú theo SmPC.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.558
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 3 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —