Hồ sơ thuốc
Lipovenoes 10% PLR
Nhũ dịch lipid · 10%, 250ml · Dung dịch
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Nhũ dịch lipid
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 10%, 250ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch
- Đường dùng
- Tiêm truyền · Mã 2.15
- Số đăng ký
- VN-22320-19
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.1025
- Nhà sản xuất
- Fresenius Kabi Austria GmbH
- Nước sản xuất
- Áo
Chỉ định
- Thành phần dinh dưỡng ngoài đường tiêu hóa cung cấp acid amin, glucose và/hoặc lipid khi dinh dưỡng đường ruột không đủ hoặc không thể.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Rối loạn chuyển hóa thành phần nặng, tăng lipid máu nặng, suy gan nặng, rối loạn đông máu nặng hoặc sốc không ổn định; dị ứng protein trứng/đậu nành/cá tùy nhũ dịch lipid.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.1025
- Đơn vị
- Chai
- Quy cách
- Thùng 10 chai 250ml
- Nhà thầu / cung ứng
- Công Ty Cổ Phần Dược Liệu Trung Ương 2
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —