Hồ sơ thuốc
Lovenox
Enoxaparin (natri) · 4000 anti-Xa IU/0,4ml tương đương 40mg/ 0,4ml · Dung dịch tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Enoxaparin (natri)
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 4000 anti-Xa IU/0,4ml tương đương 40mg/ 0,4ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm
- Đường dùng
- Tiêm · Mã 2.10
- Số đăng ký
- QLSP-892-15
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.443
- Nhà sản xuất
- Sanofi Winthrop Industrie
- Nước sản xuất
- Pháp
Chỉ định
- Dự phòng huyết khối tĩnh mạch ở bệnh nhân phẫu thuật/nội khoa nguy cơ.
- Điều trị DVT/PE và hội chứng vành cấp theo phác đồ.
- Điều trị DVT/PE và hội chứng vành cấp theo phác đồ.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với enoxaparin/heparin.
- Tiền sử giảm tiểu cầu do heparin miễn dịch gần đây hoặc có kháng thể lưu hành.
- Chảy máu lớn đang hoạt động; chống chỉ định gây tê tủy sống/ngoài màng cứng khi dùng liều điều trị theo nhãn.
- Tiền sử giảm tiểu cầu do heparin miễn dịch gần đây hoặc có kháng thể lưu hành.
- Chảy máu lớn đang hoạt động; chống chỉ định gây tê tủy sống/ngoài màng cứng khi dùng liều điều trị theo nhãn.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.443
- Đơn vị
- Bơm tiêm
- Quy cách
- Hộp 2 bơm tiêm đóng sẵn 0,4ml
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty TNHH Dược Phẩm và Trang Thiết Bị Y Tế Hoàng Đức
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —