Hồ sơ thuốc
Atisalbu
Salbutamol sulfat · 2mg/5ml; 30ml · Dung dịch
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Salbutamol sulfat
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 2mg/5ml; 30ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-25647-16
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.980
- Nhà sản xuất
- Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Giảm co thắt phế quản ở bệnh nhân hen hoặc bệnh đường thở tắc nghẽn khi dạng uống được chỉ định; đường hít thường được ưu tiên.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với hoạt chất hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.980
- Đơn vị
- Chai
- Quy cách
- Hộp 1 chai x 30 ml
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —