Hồ sơ thuốc

Atisaltolin 2,5 mg/2,5 ml

Salbutamol · 2,5mg/2,5ml · Dung dịch khí dung

Thông tin cơ bản

Danh mục bệnh viện
Hoạt chất
Salbutamol
ATC
Hàm lượng
2,5mg/2,5ml
Dạng bào chế
Dung dịch khí dung
Đường dùng
Khí dung · Mã 5.05
Số đăng ký
893115025324
Nhà đăng ký
Mã Khoa Dược
40.980
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Nước sản xuất
Việt Nam

Chỉ định

- Điều trị và dự phòng co thắt phế quản trong hen/COPD; cắt cơn co thắt phế quản cấp bằng dạng hít/khí dung.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.

Chống chỉ định

- Quá mẫn với hoạt chất hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.

Danh mục thuốc bệnh viện

Mã Khoa Dược
40.980
Đơn vị
Ống
Quy cách
Hộp 5 ống x 2,5 ml
Nhà thầu / cung ứng
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
Mức sử dụng
normal
Khoa/phạm vi

Ghi chú chuyên môn

Chưa cập nhật