Hồ sơ thuốc
Giải độc gan Xuân Quang
Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm, Cam thảo, Mộc thông · 1.70g, 0.83g, 0.83g, 0.60g, 0.60g, 0.60g, 0.83g, 0.42g, 0.42g, 0.23g, 0.42g · Viên
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm, Cam thảo, Mộc thông
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 1.70g, 0.83g, 0.83g, 0.60g, 0.60g, 0.60g, 0.83g, 0.42g, 0.42g, 0.23g, 0.42g
- Dạng bào chế
- Viên
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- V582-H12-10
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 05C.45.4
- Nhà sản xuất
- Công Ty TNHH Đông Dược Xuân Quang
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 05C.45.4
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 02 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty Trách nhiệm hữu hạn Đông dược Xuân Quang
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —