Hồ sơ thuốc
Nước muối sinh lý Natri clorid 0,9 %
Natri clorid · 0,9%; 500ml · Dung dịch dùng ngoài
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Natri clorid
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 0,9%; 500ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch dùng ngoài
- Đường dùng
- Dùng ngoài · Mã 3.05
- Số đăng ký
- VD-32743-19
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.658
- Nhà sản xuất
- Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Bù natri/clorid và dịch ngoại bào; dung dịch 0,9% dùng bù dịch, làm dung môi hoặc rửa tùy chế phẩm.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Tăng natri máu hoặc tăng clorid máu đối với truyền tĩnh mạch; quá tải dịch nặng.
- Chống chỉ định cụ thể phụ thuộc nồng độ và đường dùng.
- Chống chỉ định cụ thể phụ thuộc nồng độ và đường dùng.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.658
- Đơn vị
- Chai
- Quy cách
- Chai 1000ml
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —