Hồ sơ thuốc
Rocuronium Kabi 10mg/ml
Rocuronium bromid · 10mg/ml · Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Rocuronium bromid
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 10mg/ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
- Đường dùng
- Tiêm truyền tĩnh mạch · Mã 2.15
- Số đăng ký
- VN-22745-21
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.838
- Nhà sản xuất
- Fresenius Kabi Austria GmbH
- Nước sản xuất
- Áo
Chỉ định
- Thuốc chẹn thần kinh-cơ hỗ trợ đặt nội khí quản và giãn cơ trong phẫu thuật/thở máy dưới gây mê.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với hoạt chất hoặc thành phần thuốc.
- Chỉ dùng nơi có khả năng kiểm soát đường thở và thông khí hỗ trợ.
- Chỉ dùng nơi có khả năng kiểm soát đường thở và thông khí hỗ trợ.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.838
- Đơn vị
- Lọ
- Quy cách
- Hộp 10 lọ x 5ml
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —