Hồ sơ thuốc
Vinterlin 5mg
Terbutalin · 5mg/2ml · Dung dịch khí dung
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Terbutalin
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 5mg/2ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch khí dung
- Đường dùng
- Khí dung · Mã 5.05
- Số đăng ký
- VD-33655-19
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.983
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị co thắt phế quản trong hen/bệnh đường thở tắc nghẽn; dạng tiêm dùng trong tình huống cấp theo chỉ định.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với terbutalin hoặc thành phần thuốc.
- Không dùng beta2 dạng tiêm để kéo dài chuyển dạ sinh non ngoài chỉ định/ngưỡng an toàn theo thông tin sản phẩm.
- Không dùng beta2 dạng tiêm để kéo dài chuyển dạ sinh non ngoài chỉ định/ngưỡng an toàn theo thông tin sản phẩm.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.983
- Đơn vị
- Ống
- Quy cách
- Hộp 2 vỉ x 10 ống x 2ml
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —