Hồ sơ thuốc
Nadecin 10mg
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat) · 10mg · Viên nén
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 10mg
- Dạng bào chế
- Viên nén
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VN-17014-13
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.479
- Nhà sản xuất
- Arena Group S.A. (Tên cũ: S.C. Arena Group S.A.)
- Nước sản xuất
- Romania
Chỉ định
- Dự phòng và điều trị đau thắt ngực do bệnh mạch vành; một số chế phẩm hỗ trợ suy tim.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với nitrat hữu cơ.
- Hạ huyết áp nặng, sốc/tuần hoàn cấp.
- Dùng đồng thời thuốc ức chế PDE5 hoặc riociguat.
- Hạ huyết áp nặng, sốc/tuần hoàn cấp.
- Dùng đồng thời thuốc ức chế PDE5 hoặc riociguat.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.479
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 3 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MƯỜI THÁNG BA
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —