Hồ sơ thuốc

Metronidazol 250

Metronidazol · 250mg · Viên nén

Thông tin cơ bản

Danh mục bệnh viện
Hoạt chất
Metronidazol
ATC
Hàm lượng
250mg
Dạng bào chế
Viên nén
Đường dùng
Uống · Mã 1.01
Số đăng ký
893115309724
Nhà đăng ký
Mã Khoa Dược
40.212
Nhà sản xuất
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Nước sản xuất
Việt Nam

Chỉ định

- Điều trị nhiễm khuẩn kỵ khí, amip, trichomonas và một số nhiễm khuẩn phối hợp; dự phòng nhiễm khuẩn phẫu thuật do vi khuẩn kỵ khí khi phù hợp.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.

Chống chỉ định

- Quá mẫn với metronidazol/nitroimidazol.
- Dùng disulfiram trong 2 tuần trước đó theo nhãn Hoa Kỳ; áp dụng chống chỉ định thai kỳ/chỉ định cụ thể của chế phẩm.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.

Danh mục thuốc bệnh viện

Mã Khoa Dược
40.212
Đơn vị
Viên
Quy cách
hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà thầu / cung ứng
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Mức sử dụng
normal
Khoa/phạm vi

Ghi chú chuyên môn

Chưa cập nhật