Hồ sơ thuốc
Vinphatoxin
Oxytocin · 10 IU · Dung dịch tiêm
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Oxytocin
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 10 IU
- Dạng bào chế
- Dung dịch tiêm
- Đường dùng
- Tiêm · Mã 2.10
- Số đăng ký
- VD-26323-17
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.919
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Khởi phát/tăng cường chuyển dạ khi có chỉ định sản khoa; phòng và điều trị băng huyết sau sinh do đờ tử cung.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Bất tương xứng đầu-chậu, ngôi thai không thuận lợi không thể sinh đường âm đạo, suy thai khi sinh không sắp xảy ra, tăng trương lực tử cung hoặc tình trạng mà sinh đường âm đạo chống chỉ định.
- Quá mẫn với oxytocin.
- Quá mẫn với oxytocin.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.919
- Đơn vị
- Ống
- Quy cách
- Hộp 50 ống
- Nhà thầu / cung ứng
- Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Vĩnh Phúc
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —