Hồ sơ thuốc
Tranexamic acid 250mg/5ml
Tranexamic acid · 250mg/5ml · Dung dịch tiêm
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Tranexamic acid
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 250mg/5ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch tiêm
- Đường dùng
- Tiêm · Mã 2.10
- Số đăng ký
- VD-26911-17
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.451
- Nhà sản xuất
- Công ty CPDP Minh Dân
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị hoặc dự phòng chảy máu do tăng tiêu fibrin, gồm một số phẫu thuật, rong kinh hoặc chảy máu niêm mạc theo đường dùng.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với tranexamic acid.
- Huyết khối cấp đang hoạt động; xuất huyết dưới nhện (một số nhãn); rối loạn thị giác màu mắc phải.
- Suy thận nặng cần điều chỉnh/chống chỉ định tùy chế phẩm.
- Huyết khối cấp đang hoạt động; xuất huyết dưới nhện (một số nhãn); rối loạn thị giác màu mắc phải.
- Suy thận nặng cần điều chỉnh/chống chỉ định tùy chế phẩm.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.451
- Đơn vị
- Ống
- Quy cách
- Hộp 5 ống x 5ml
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —