Hồ sơ thuốc

Atropin Sulphat

Atropin sulfat · 0,25mg/ml · Dung dịch thuốc tiêm

Thông tin cơ bản

Danh mục bệnh viện
Hoạt chất
Atropin sulfat
ATC
Hàm lượng
0,25mg/ml
Dạng bào chế
Dung dịch thuốc tiêm
Đường dùng
Tiêm · Mã 2.10
Số đăng ký
893114045723
Nhà đăng ký
Mã Khoa Dược
40.1
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Nước sản xuất
Việt Nam

Chỉ định

- Điều trị nhịp chậm có triệu chứng; giảm tiết trước mê; giải độc phospho hữu cơ/carbamat hoặc phối hợp neostigmin tùy chế phẩm.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.

Chống chỉ định

- Trong cấp cứu đe dọa tính mạng không có chống chỉ định tuyệt đối.
- Với chỉ định không cấp cứu: glaucom góc đóng, bí tiểu/tắc nghẽn tiêu hóa có thể là chống chỉ định tùy nhãn.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.

Danh mục thuốc bệnh viện

Mã Khoa Dược
40.1
Đơn vị
Ống
Quy cách
Hộp 100 ống x 1ml
Nhà thầu / cung ứng
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VĨNH KHANG
Mức sử dụng
normal
Khoa/phạm vi

Ghi chú chuyên môn

Chưa cập nhật