Hồ sơ thuốc
Perindopril/Indapamide 2/0.625
Perindopril + indapamid · 0,625mg; 2mg · Viên nén
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Perindopril + indapamid
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 0,625mg; 2mg
- Dạng bào chế
- Viên nén
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- 893110065925
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.522
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị tăng huyết áp khi cần phối hợp perindopril và indapamid.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với ACEI/sulfonamid.
- Tiền sử phù mạch do ACEI; suy thận hoặc suy gan nặng, hạ kali máu.
- Thai kỳ; dùng sacubitril/valsartan hoặc aliskiren trong trường hợp chống chỉ định.
- Tiền sử phù mạch do ACEI; suy thận hoặc suy gan nặng, hạ kali máu.
- Thai kỳ; dùng sacubitril/valsartan hoặc aliskiren trong trường hợp chống chỉ định.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.522
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 1 túi x 50 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —