Hồ sơ thuốc
Tisore - Khu phong hóa thấp Xuân Quang
Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế, Cam thảo · 1100mg. 1100mg. 1100mg. 1100mg. 800mg. 470mg. 470mg. 470mg. 470mg. 470mg. 350mg. 350mg. · Viên nang
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế, Cam thảo
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 1100mg. 1100mg. 1100mg. 1100mg. 800mg. 470mg. 470mg. 470mg. 470mg. 470mg. 350mg. 350mg.
- Dạng bào chế
- Viên nang
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-29444-18
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 05C.55.1
- Nhà sản xuất
- Công ty TNHH Đông Dược Xuân Quang
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 05C.55.1Mã khác: 05C.55.1
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 2 vỉ x 10 viên nang cứng
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC XUÂN QUANG
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —