Hồ sơ thuốc

Prilocare 10

Enalapril · 10mg · Viên nén

Thông tin cơ bản

Danh mục bệnh viện
Hoạt chất
Enalapril
ATC
Hàm lượng
10mg
Dạng bào chế
Viên nén
Đường dùng
Uống · Mã 1.01
Số đăng ký
VN-23184-22
Nhà đăng ký
Mã Khoa Dược
40.501
Nhà sản xuất
S Kant Healthcare Limited
Nước sản xuất
Ấn Độ

Chỉ định

- Điều trị tăng huyết áp.
- Điều trị suy tim và phòng suy tim có triệu chứng ở bệnh nhân rối loạn chức năng thất trái không triệu chứng theo thông tin sản phẩm.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.

Chống chỉ định

- Quá mẫn với ACEI hoặc tiền sử phù mạch liên quan ACEI/di truyền/vô căn.
- Thai kỳ.
- Dùng cùng sacubitril/valsartan trong vòng 36 giờ; dùng aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận theo SmPC.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.

Danh mục thuốc bệnh viện

Mã Khoa Dược
40.501
Đơn vị
Viên
Quy cách
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà thầu / cung ứng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VẬT TƯ Y TẾ DƯỢC VIỆT
Mức sử dụng
normal
Khoa/phạm vi

Ghi chú chuyên môn

Chưa cập nhật