Hồ sơ thuốc

Lisinopril 10mg

Lisinopril · 10mg · Viên nén

Thông tin cơ bản

Danh mục bệnh viện
Hoạt chất
Lisinopril
ATC
Hàm lượng
10mg
Dạng bào chế
Viên nén
Đường dùng
Uống · Mã 1.01
Số đăng ký
893110168423
Nhà đăng ký
Mã Khoa Dược
40.510
Nhà sản xuất
Nhà máy StadaViệt Nam
Nước sản xuất
Việt Nam

Chỉ định

- Điều trị tăng huyết áp và suy tim.
- Điều trị sớm sau nhồi máu cơ tim ở bệnh nhân ổn định huyết động; bệnh thận do đái tháo đường ở một số bệnh nhân.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.

Chống chỉ định

- Quá mẫn với ACEI hoặc tiền sử phù mạch liên quan ACEI.
- Thai kỳ.
- Dùng aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường; phối hợp sacubitril/valsartan trong khoảng chống chỉ định.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.

Danh mục thuốc bệnh viện

Mã Khoa Dược
40.510
Đơn vị
Viên
Quy cách
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà thầu / cung ứng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ANH KHOA
Mức sử dụng
normal
Khoa/phạm vi

Ghi chú chuyên môn

Chưa cập nhật