Hồ sơ thuốc
Derdiyok
Natri montelukast · 10mg · Viên nén bao phim
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Natri montelukast
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 10mg
- Dạng bào chế
- Viên nén bao phim
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-22319-15
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.979
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị dự phòng và duy trì hen; phòng co thắt phế quản do gắng sức.
- Giảm triệu chứng viêm mũi dị ứng ở bệnh nhân phù hợp, cân nhắc cảnh báo an toàn tâm thần kinh.
- Giảm triệu chứng viêm mũi dị ứng ở bệnh nhân phù hợp, cân nhắc cảnh báo an toàn tâm thần kinh.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với hoạt chất hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.979
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 3 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —