Hồ sơ thuốc
Ceftriaxone EG 1g/10ml
Ceftriaxon · 1g · Dung dịch
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Ceftriaxon
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 1g
- Dạng bào chế
- Dung dịch
- Đường dùng
- Tiêm · Mã 2.10
- Số đăng ký
- VD-26402-17
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.183
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần Pymepharco
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị nhiều nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn nhạy cảm như viêm phổi, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết, ổ bụng, tiết niệu, da-mô mềm và lậu; dự phòng phẫu thuật khi phù hợp.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với ceftriaxon/cephalosporin hoặc phản ứng beta-lactam nặng.
- Trẻ sơ sinh tăng bilirubin máu và trẻ sơ sinh cần điều trị tĩnh mạch bằng dung dịch chứa calci theo thông tin sản phẩm.
- Trẻ sơ sinh tăng bilirubin máu và trẻ sơ sinh cần điều trị tĩnh mạch bằng dung dịch chứa calci theo thông tin sản phẩm.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.183
- Đơn vị
- Lọ
- Quy cách
- Hộp 1 lọ kèm 1 ống dung môi 10ml nước cất pha tiêm
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty cổ phần Pymepharco
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —