Hồ sơ thuốc
Haduibu 600
Ibuprofen · 600mg · Viên nén bao phim
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Ibuprofen
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 600mg
- Dạng bào chế
- Viên nén bao phim
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- 893110151900
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.37
- Nhà sản xuất
- Nhà máy HDPHARMA EU - Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Giảm đau, hạ sốt và chống viêm trong các tình trạng phù hợp.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với ibuprofen/NSAID hoặc tiền sử phản ứng do aspirin/NSAID.
- Loét/xuất huyết tiêu hóa tiến triển hoặc tái phát.
- Suy tim, gan hoặc thận nặng; 3 tháng cuối thai kỳ.
- Loét/xuất huyết tiêu hóa tiến triển hoặc tái phát.
- Suy tim, gan hoặc thận nặng; 3 tháng cuối thai kỳ.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.37
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VĨNH KHANG
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —