Hồ sơ thuốc
Toxaxine 500mg Inj
Tranexamic acid · 500mg/5ml · Dung dịch
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Tranexamic acid
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 500mg/5ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch
- Đường dùng
- Tiêm · Mã 2.10
- Số đăng ký
- VN-20059-16
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.451
- Nhà sản xuất
- Daihan Pharm. Co., Ltd
- Nước sản xuất
- Hàn Quốc
Chỉ định
- Điều trị hoặc dự phòng chảy máu do tăng tiêu fibrin, gồm một số phẫu thuật, rong kinh hoặc chảy máu niêm mạc theo đường dùng.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với tranexamic acid.
- Huyết khối cấp đang hoạt động; xuất huyết dưới nhện (một số nhãn); rối loạn thị giác màu mắc phải.
- Suy thận nặng cần điều chỉnh/chống chỉ định tùy chế phẩm.
- Huyết khối cấp đang hoạt động; xuất huyết dưới nhện (một số nhãn); rối loạn thị giác màu mắc phải.
- Suy thận nặng cần điều chỉnh/chống chỉ định tùy chế phẩm.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.451
- Đơn vị
- Ống
- Quy cách
- Hộp 10 ống 5ml
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty CP TM và Dược phẩm Ngọc Thiện
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —