Hồ sơ thuốc

Nanokine 4000 IU

Erythropoietin · 4000 IU/1ml · Dung dịch

Thông tin cơ bản

Danh mục bệnh viện
Hoạt chất
Erythropoietin
ATC
Hàm lượng
4000 IU/1ml
Dạng bào chế
Dung dịch
Đường dùng
Tiêm · Mã 2.10
Số đăng ký
QLSP-919-16
Nhà đăng ký
Mã Khoa Dược
40.472
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Công nghệ sinh học Dược Nanogen
Nước sản xuất
Việt Nam

Chỉ định

- Điều trị thiếu máu do bệnh thận mạn và một số tình trạng thiếu máu liên quan hóa trị/phẫu thuật theo chỉ định chế phẩm.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.

Chống chỉ định

- Quá mẫn với erythropoietin hoặc thành phần thuốc.
- Tăng huyết áp không kiểm soát.
- Tiền sử bất sản hồng cầu đơn thuần do erythropoietin đối với một số chế phẩm.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.

Danh mục thuốc bệnh viện

Mã Khoa Dược
40.472
Đơn vị
Lọ
Quy cách
Hộp 1 lọ dung dịch tiêm 1ml
Nhà thầu / cung ứng
Công ty TNHH Dược phẩm An
Mức sử dụng
normal
Khoa/phạm vi

Ghi chú chuyên môn

Chưa cập nhật