Hồ sơ thuốc
Carbimazol DWP 10mg
Carbimazol · 10mg · Viên nén
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Carbimazol
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 10mg
- Dạng bào chế
- Viên nén
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- 893110284424
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.814
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị cường giáp, gồm bệnh Graves.
- Chuẩn bị trước cắt tuyến giáp hoặc điều trị iod phóng xạ khi phù hợp.
- Chuẩn bị trước cắt tuyến giáp hoặc điều trị iod phóng xạ khi phù hợp.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với carbimazol/thiamazol.
- Rối loạn huyết học nặng trước điều trị.
- Suy gan nặng; tiền sử viêm tụy cấp do carbimazol/thiamazol theo SmPC.
- Rối loạn huyết học nặng trước điều trị.
- Suy gan nặng; tiền sử viêm tụy cấp do carbimazol/thiamazol theo SmPC.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.814
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 6 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —