Hồ sơ thuốc
Nitralmyl 0,4
Glyceryl trinitrat(Nitroglycerin) · 0,4mg · Viên nén đặt dưới lưỡi
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Glyceryl trinitrat(Nitroglycerin)
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 0,4mg
- Dạng bào chế
- Viên nén đặt dưới lưỡi
- Đường dùng
- Đặt dưới lưỡi · Mã 1.04
- Số đăng ký
- VD-34936-21
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.478
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Cắt cơn đau thắt ngực cấp hoặc dự phòng ngắn hạn cơn đau thắt ngực do bệnh động mạch vành trước hoạt động có thể khởi phát cơn.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với nitrat hữu cơ.
- Dùng đồng thời thuốc ức chế PDE5 hoặc riociguat do nguy cơ hạ huyết áp nặng.
- Thiếu máu nặng, tăng áp lực nội sọ hoặc hạ huyết áp/sốc đáng kể theo thông tin sản phẩm.
- Dùng đồng thời thuốc ức chế PDE5 hoặc riociguat do nguy cơ hạ huyết áp nặng.
- Thiếu máu nặng, tăng áp lực nội sọ hoặc hạ huyết áp/sốc đáng kể theo thông tin sản phẩm.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.478
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 3 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHẢI BÌNH
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —