Hồ sơ thuốc
Tinidazol
Tinidazol · 500mg · Viên nén bao phim
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Tinidazol
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 500mg
- Dạng bào chế
- Viên nén bao phim
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-22177-15
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.216
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị trichomoniasis, giardiasis, amebiasis và bacterial vaginosis ở bệnh nhân phù hợp.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với tinidazol/nitroimidazol.
- Thai kỳ 3 tháng đầu và cho con bú trong thời gian quy định sau liều là chống chỉ định theo một số SmPC.
- Thai kỳ 3 tháng đầu và cho con bú trong thời gian quy định sau liều là chống chỉ định theo một số SmPC.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.216
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 10 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —