Hồ sơ thuốc

HERAPROSTOL

Misoprostol · 200mcg · Viên nén

Thông tin cơ bản

Danh mục bệnh viện
Hoạt chất
Misoprostol
ATC
Hàm lượng
200mcg
Dạng bào chế
Viên nén
Đường dùng
Uống · Mã 1.01
Số đăng ký
VD-29544-18
Nhà đăng ký
Mã Khoa Dược
40.921
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera
Nước sản xuất
Việt Nam

Chỉ định

- Phòng/điều trị loét dạ dày do NSAID; trong sản khoa/phụ khoa chỉ dùng theo chỉ định và quy trình chuyên môn của chế phẩm.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.

Chống chỉ định

- Quá mẫn với prostaglandin.
- Khi dùng cho chỉ định loét: chống chỉ định ở phụ nữ có thai hoặc có khả năng mang thai không tránh thai vì gây co tử cung/sảy thai.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.

Danh mục thuốc bệnh viện

Mã Khoa Dược
40.921
Đơn vị
Viên
Quy cách
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà thầu / cung ứng
Công ty TNHH MTV Dược Sài Gòn
Mức sử dụng
normal
Khoa/phạm vi

Ghi chú chuyên môn

Chưa cập nhật