Hồ sơ thuốc
Dynapar AQ
Diclofenac · 75mg/1ml · Dung dịch tiêm
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Diclofenac
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 75mg/1ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch tiêm
- Đường dùng
- Tiêm · Mã 2.10
- Số đăng ký
- 890110531324
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.30
- Nhà sản xuất
- Troikaa Pharmaceuticals Ltd
- Nước sản xuất
- Ấn Độ
Chỉ định
- Điều trị triệu chứng đau và viêm trong bệnh cơ xương khớp, đau cấp hoặc đau sau thủ thuật theo dạng dùng.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với diclofenac/NSAID hoặc tiền sử hen, mày đay do aspirin/NSAID.
- Loét/xuất huyết tiêu hóa tiến triển.
- Suy tim, gan hoặc thận nặng; bệnh tim mạch thiếu máu cục bộ/động mạch ngoại biên theo SmPC; 3 tháng cuối thai kỳ.
- Loét/xuất huyết tiêu hóa tiến triển.
- Suy tim, gan hoặc thận nặng; bệnh tim mạch thiếu máu cục bộ/động mạch ngoại biên theo SmPC; 3 tháng cuối thai kỳ.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.30
- Đơn vị
- Ống
- Quy cách
- Hộp 5 ống x 1ml
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THỊNH PHÁT
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —