Hồ sơ thuốc
Desloratadine Danapha
Desloratadin · 0,5mg/ml · Siro
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Desloratadin
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 0,5mg/ml
- Dạng bào chế
- Siro
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- 893100211323
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.82
- Nhà sản xuất
- Công ty Cổ phần Dược Danapha
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng và mày đay.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với desloratadin, loratadin hoặc thành phần thuốc.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.82
- Đơn vị
- Chai
- Quy cách
- Hộp 1 chai x 60ml
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —