Hồ sơ thuốc
Spirastad Plus
Spiramycin + Metronidazol · 750.000 IU + 125mg · Viên nén bao phim
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Spiramycin + Metronidazol
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 750.000 IU + 125mg
- Dạng bào chế
- Viên nén bao phim
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- 893115097124
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.225
- Nhà sản xuất
- Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị nhiễm khuẩn răng-miệng cấp/mạn do vi khuẩn nhạy cảm và dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật răng-miệng theo chế phẩm.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với spiramycin, metronidazol hoặc dẫn xuất imidazol/macrolid.
- Tránh phối hợp disulfiram; chống chỉ định/giới hạn thai kỳ và rối loạn thần kinh theo nhãn.
- Tránh phối hợp disulfiram; chống chỉ định/giới hạn thai kỳ và rối loạn thần kinh theo nhãn.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.225
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —