Hồ sơ thuốc

A.T Domperidon

Domperidon · 1mg/1ml, 30ml · Dung dịch

Thông tin cơ bản

Danh mục bệnh viện
Hoạt chất
Domperidon
ATC
Hàm lượng
1mg/1ml, 30ml
Dạng bào chế
Dung dịch
Đường dùng
Uống · Mã 1.01
Số đăng ký
VD-26743-17
Nhà đăng ký
Mã Khoa Dược
40.688
Nhà sản xuất
Cty CPDP An Thiên
Nước sản xuất
Việt Nam

Chỉ định

- Điều trị triệu chứng buồn nôn và nôn.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.

Chống chỉ định

- Quá mẫn với domperidon.
- Prolactinoma.
- Xuất huyết tiêu hóa, tắc ruột cơ học hoặc thủng tiêu hóa.
- Suy gan trung bình/nặng; kéo dài QT/rối loạn điện giải đáng kể/bệnh tim nặng.
- Dùng đồng thời thuốc kéo dài QT hoặc chất ức chế CYP3A4 mạnh theo thông tin sản phẩm.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.

Danh mục thuốc bệnh viện

Mã Khoa Dược
40.688
Đơn vị
Chai
Quy cách
Hộp 1 chai x 30ml
Nhà thầu / cung ứng
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Mức sử dụng
normal
Khoa/phạm vi

Ghi chú chuyên môn

Chưa cập nhật