Hồ sơ thuốc
Phong thấp Khải Hà
Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm · 0,4g + 0,2g + 0,3g + 0,2g + 0,2g + 0,15g + 0,2g + 0,3g + 0,5g + 0,3g + 0,3g + 0,3g + 0,3g + 0,15g + 0,3g · Viên hoàn Cứng
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 0,4g + 0,2g + 0,3g + 0,2g + 0,2g + 0,15g + 0,2g + 0,3g + 0,5g + 0,3g + 0,3g + 0,3g + 0,3g + 0,15g + 0,3g
- Dạng bào chế
- Viên hoàn Cứng
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-28359-17
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 05C.58.14
- Nhà sản xuất
- Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 05C.58.14
- Đơn vị
- Gói
- Quy cách
- Hộp 15 gói x 5g
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —