Hồ sơ thuốc
Kenon-L plaster
Ketoprofen · 30mg · Miếng
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Ketoprofen
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 30mg
- Dạng bào chế
- Miếng
- Đường dùng
- Dùng ngoài · Mã 3.05
- Số đăng ký
- VN-22536-20
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.38
- Nhà sản xuất
- Icure Pharmaceutical Inc
- Nước sản xuất
- Hàn Quốc
Chỉ định
- Giảm đau và chống viêm trong bệnh cơ xương khớp và các tình trạng đau cấp phù hợp.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với ketoprofen/NSAID hoặc tiền sử phản ứng do aspirin/NSAID.
- Loét/xuất huyết tiêu hóa hoạt động hoặc tái phát.
- Suy tim, gan hoặc thận nặng; 3 tháng cuối thai kỳ.
- Loét/xuất huyết tiêu hóa hoạt động hoặc tái phát.
- Suy tim, gan hoặc thận nặng; 3 tháng cuối thai kỳ.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.38
- Đơn vị
- Miếng
- Quy cách
- Bao 7 miếng (7cm x 10cm)
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —