Hồ sơ thuốc

Neoamiyu

LIsoleucin + L-Leucin + L-Lysin acetat + LMethionin + L-Phenylalanin + LThreonin + L-Tryptophan + L-Valin + L-Alanin + L-Arginin + LAspartic acid + L-Glutamic acid + LHistidin + L-Prolin + L-Serin + L-Tyrosin + Glycin · (1,500gam + 2,000gam + 1,400gam + 1,000gam + 1,000gam + 0,500gam + 0,500gam + 1,500gam + 0,600gam + 0,600gam + 0,050gam + 0,050gam + 0,500gam + 0,400gam + 0,200gam + 0,100gam + 0,300gam)/200ml; 6,1% · Dung dịch truyền tĩnh mạch

Thông tin cơ bản

Danh mục bệnh viện
Hoạt chất
LIsoleucin + L-Leucin + L-Lysin acetat + LMethionin + L-Phenylalanin + LThreonin + L-Tryptophan + L-Valin + L-Alanin + L-Arginin + LAspartic acid + L-Glutamic acid + LHistidin + L-Prolin + L-Serin + L-Tyrosin + Glycin
ATC
Hàm lượng
(1,500gam + 2,000gam + 1,400gam + 1,000gam + 1,000gam + 0,500gam + 0,500gam + 1,500gam + 0,600gam + 0,600gam + 0,050gam + 0,050gam + 0,500gam + 0,400gam + 0,200gam + 0,100gam + 0,300gam)/200ml; 6,1%
Dạng bào chế
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đường dùng
Tiêm truyền · Mã 2.15
Số đăng ký
VN-16106-13
Nhà đăng ký
Mã Khoa Dược
40.1011
Nhà sản xuất
Ay Pharmaceuticals Co., Ltd
Nước sản xuất
Nhật Bản

Chỉ định

- Dinh dưỡng ngoài đường tiêu hóa khi đường uống/đường ruột không thể, không đủ hoặc chống chỉ định, cung cấp acid amin theo nhu cầu.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.

Chống chỉ định

- Rối loạn chuyển hóa acid amin bẩm sinh.
- Suy gan hoặc suy thận nặng không có điều trị thay thế phù hợp; sốc/thiếu oxy nặng hoặc tình trạng không ổn định chuyển hóa theo nhãn dung dịch.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.

Danh mục thuốc bệnh viện

Mã Khoa Dược
40.1011
Đơn vị
Túi
Quy cách
Túi 200ml
Nhà thầu / cung ứng
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Mức sử dụng
normal
Khoa/phạm vi

Ghi chú chuyên môn

Chưa cập nhật