Hồ sơ thuốc
Piracetam 1g/5ml
Piracetam · 1g/5ml · Dung dịch tiêm
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Piracetam
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 1g/5ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch tiêm
- Đường dùng
- Tiêm · Mã 2.10
- Số đăng ký
- VD-34717-20
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.576
- Nhà sản xuất
- Công ty CPDP Minh Dân
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị triệu chứng rung giật cơ nguồn gốc vỏ não; một số chế phẩm có thêm chỉ định rối loạn nhận thức/chóng mặt theo nhãn quốc gia.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với piracetam/dẫn xuất pyrrolidone.
- Suy thận giai đoạn cuối; xuất huyết não.
- Múa giật Huntington theo một số nhãn.
- Suy thận giai đoạn cuối; xuất huyết não.
- Múa giật Huntington theo một số nhãn.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.576
- Đơn vị
- Ống
- Quy cách
- Hộp 10 ống 5ml
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —